Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PIROP

 (A. pyrope), khoáng vật nhóm granat Mg3Al2[Si2O4]3. Tinh thể có màu đỏ thẫm. Độ cứng 7 - 7,5. Khối lượng riêng 3,5 - 4 g/cm3. Gặp trong đá siêu mafic, trong kimbeclit; là khoáng vật đi kèm với kim cương. Những tinh thể P trong suốt được xếp vào loại đá quý. P còn được dùng làm vật liệu mài. Xt. Granat.