Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PIROXEN

 (A.pyroxene), nhóm khoáng vật thuộc phụ lớp silicat chuỗi, khá phổ biến trong vỏ Trái Đất. Công  thức chung:

 A1-n(B,C)1+nD2O6; trong đó A là Ca, Na; B: Mg, Fe2+, Mn, Ni, Li; C: Al, Fe3+, Cr, Ti; D: Si hoặc (Si, Al); n = 1 đối với piroxen trực thoi; n = 0 hoặc 1 đối với piroxen đơn nghiêng. Hệ trực thoi và đơn nghiêng. Các khoáng vật chính: 1) Piroxen trực thoi: enstatit, hipecten, ferosilit. 2) Piroxen một nghiêng: pigionit, điopxit, heđenbecgit, augit, egirin, giađeit, spođumen.

 Tinh thể có dạng lăng trụ ngắn, tấm đẳng thước. Cát khai theo hai phương tạo với nhau một góc 87o. Độ cứng 5 - 6; khối lượng riêng 3 - 3,5 g/cm3. P gặp trong các đá macma bazơ, siêu bazơ và một số đá biến chất.