Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SINVIN

(A. sylvine; tk. muối kali), khoáng vật phụ lớp clorua - KCl. Hệ lập phương. Tập hợp tinh thể lớn, hạt, dạng răng lược, sợi song song, vv. Không màu, hoặc đỏ, xanh, vàng. Vị mặn đắng. Độ cứng 1,5 - 2; khối lượng riêng  2,0 g/cm3. Ánh thuỷ tinh, mờ. Dễ tan trong nước. Gặp trong các mỏ muối trầm tích (vũng, vịnh, hồ), đôi khi xâm nhiễm trong vùng núi lửa (do khí thăng hoa). Nguồn để lấy kali (K), sản xuất phân bón, công nghiệp hoá chất; sản xuất KOH,  K2CO3, KNO3, KClO3, KMnO4, KCN, KI; dùng trong y học, nhiệt kĩ thuật, ngành điện ảnh; dùng tẩy sợi và trong sản xuất giấy, thuỷ tinh.