Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SILIMANIT

(A. sillimanite), khoáng vật AlSiAlO5, biến thể đa hình nhiệt độ cao của Al2SiO5. Hệ trực thoi. Tinh thể dạng lăng trụ, hoặc dạng kim. Tập hợp dạng sợi nhỏ gọi là fibrolit. Cát khai hoàn toàn. Màu trắng, xám, nâu nhạt, lục nhạt. Độ cứng  6 - 7; khối lượng riêng 3,2 g/cm3. S được thành tạo trong quá trình biến chất nhiệt động và đôi khi biến chất nhiệt. Dùng làm nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa cao cấp. Việt Nam có S đạt hàm lượng công nghiệp trong các đá biến chất ở Quảng Ngãi.