Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SIĐERIT

(A. siderite), khoáng vật lớp cacbonat - FeCO3. Tạp chất: magie, canxi, mangan, vv. Hệ ba phương. Tập hợp hạt, nền đặc sít, dạng cầu, trứng cá, dạng đất. Màu hơi vàng, hơi xám, nâu đỏ, nâu đen, xám vàng, xám lục... Độ cứng  4,0 - 4,5; khối lượng riêng 4 g/cm3. Gặp trong các mỏ có nguồn gốc nhiệt dịch, thấm đọng, trầm tích hoặc biến chất. Nguồn để lấy sắt (Fe). Ở Việt Nam, S có nhiều trong các mỏ Bản Phắng và ở phần sâu của mỏ Linh Nham, Tiến Bộ, Hoa Trung (Thái Nguyên).