Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PUZOLAN

(hoá; puzzolane), một loại xi măng, dạng bột mịn màu xám lục. Là hỗn hợp aluminat và các silicat khác của canxi [CaSiO5, CaSiO4 và Ca3(AlO3)3]. Được sản xuất từ đá vôi, đất sét có nhiều SiO2 và một ít quặng sắt. Phối liệu được nghiền mịn và nung chảy ở nhiệt độ cao sau đó nghiền thành bột. Là một chất kết dính vô cơ dùng trong xây dựng.