Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PTERANODON

(từ tiếng Hi Lạp: pteron - cánh,  odontos - răng; Pteranodon), một loài bò sát hoá thạch thích nghi với lối sống bay lượn. Cánh màng có sải cánh dài tới   7 - 8 m, sống trong kỉ Krêta, ở miền ven biển và ăn cá.

 


Pteranodon
1. Pteranodon ingens; 2. Pterodactylus spectabilis;
3. Ramphorhynchus ramphorhynchus