Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PSILOMELAN

 (A. psilomelane), khoáng vật phụ lớp hiđroxit và hiđratoxit mMnO.mMnO2.nH2O. Công thức chính xác chưa xác định được. Hệ trực thoi. Gặp tập hợp tinh thể mịn, dạng nhũ đá có cấu trúc đới đồng tâm, màng phủ, nhánh cây. Màu đen, đen hơi nâu. ánh bán kim; loại bở rời ánh mờ. Độ cứng 4 - 6; khối lượng riêng 4,4 - 4,7 g/cm3. Gặp trong đới oxi hoá và vỏ phong hoá, mỏ trầm tích. Là nguồn để lấy mangan. Gặp ở mỏ mangan Tốc Tác (Cao Bằng).