Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SFALERIT

(A. sphalerite), khoáng vật lớp sunfua - ZnS. Chứa tạp chất: cađimi, sắt, mangan, coban, gecmani, tali... Hệ lập phương. Biến thể: clâyofan là loại S có màu sáng, vàng mật ong; macmatit là loại S chứa hơn 10% sắt. Tập hợp hạt, nền đặc sít, dạng keo, dạng thận. Màu đen, nâu, đỏ nhạt, vàng, không màu... ánh kim cương, mỡ. Độ cứng 3,5 - 4. Khối lượng riêng 3,9 - 4,1 g/cm3. Nguồn gốc mỏ scacnơ, nhiệt dịch, phun trào. Cộng sinh với galen, chancopirit. Gặp trong các mỏ quặng đa kim Chợ Điền, Lang Hít (Bắc Kạn), Na Sơn (Hà Giang). Nguyên liệu để luyện kim, thu hồi gecmani.