Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PROPILIT

 (A. propylite), đá thành tạo do sự biến đổi khí hoá - nhiệt dịch của đá phun trào anđezitđaxit. P thường liên quan tới khoáng hoá vàng, bạc, đồng và quặng đa kim. Thuật ngữ được Richthôfen (F. Richthofen) sử dụng lần đầu tiên vào năm 1868.