Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SÉT KẾT

(tk. acgilit; từ tiếng Hi Lạp: árgillos - sét;  líthos - đá), đá trầm tích hình thành do sét bị nén ép mất nước và kết cứng lại; phân lớp không rõ. SK có thể coi là dạng trung gian giữa sét còn nặn được với đá phiến sét đã phân thành phiến mỏng. Khác với sét, SK có độ cứng lớn hơn và không có khả năng thấm nước.