Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SÉT

(địa chất) 1. Trầm tích có hạt rất mịn chứa trên 50% khoáng vật sét (caolinit, monmorilonit, hiđromica, vv.). Đá mềm, móng tay rạch được, nhào với nước thành bột dẻo, nung lên thì cứng lại. S được phân loại theo thành phần khoáng vật S chiếm ưu thế. Các hợp phần chính (với kích thước hạt nhỏ hơn 0,01mm) bao gồm: SiO2 (30 - 70%), Al2O3 (10 - 40%) và H2O (5 - 10%). Những tầng chứa S không thấm nước, không thấm dầu là tầng chắn cho những tầng chứa nước và chứa dầu. Dùng làm gạch ngói; loại   chứa ít sắt oxit dùng làm đồ gốm, vật liệu chịu lửa, chất hấp phụ, vv. Xt. Sét chịu lửa.

2. Trong địa chất công trình, S là loại đất có chỉ số dẻo lớn hơn 0,17 và chứa hơn 30% hạt S (kích thước cỡ nhỏ hơn 0,002 mm).