Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SERIXIT

(A. sericite; seri - tơ lụa), khoáng vật, biến thể muscovit sáng màu dạng vi vảy, chủ yếu được thành tạo do sự phá huỷ các alumosilicat (nhất là plagiocla) trong quá trình biến đổi thứ sinh. Sở dĩ gọi là S vì khoáng vật có ánh tơ như lụa. Xt. Muscovit.