Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SCAPOLIT

 (A. scapolite), dãy khoáng vật đồng hình có thành phần đầu là marialit (marialite) Na2Si3AlO8Cl và cuối là meionit (meionite) Ca4Si2Al2O8(CO3SO4). Trong thiên nhiên, thường gặp dạng trung gian là đipia và mixonit. Hệ bốn phương. Tinh thể dạng lăng trụ, tập hợp dạng hạt. Cát khai hoàn toàn. Không màu hoặc màu trắng, phớt lục, tím. Độ cứng 5 - 6; khối lượng riêng 2,6 - 2,75 g/cm3. S gặp trong đá hoa, scacnơ, thường cộng sinh với điopxit, canxit, phlogopit, apatit, tremolit.