Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SCACNƠ

 (A. skarn; theo tiếng Thuỵ Điển skarn - có nghĩa là đá thải không chứa quặng), đá biến chất trao đổi, thành tạo ở nơi tiếp xúc giữa đá trầm tíchđá xâm nhập macma, chứa chủ yếu granatpiroxen  scacnơ, thường đi kèm theo nhiều mỏ quặng (Cu, Fe, W, vv.), vd. mỏ sắt Thạch Khê (Hà Tĩnh). S ở mỏ sắt Thạch Khê hình thành do biến chất trao đổi giữa granit núi Nam Giác và đá vôi tuổi Đêvôn.