Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
POCPHIRIT

(A. porphyrite), tên gọi những đá phun trào bazơ và trung tính, nền màu lục, có những ban tinh plagiocla bazơ hoặc trung tính, amphibon và piroxen. Là loại đá bazan và anđezit cổ (pocphirit bazan, pocphirit anđezit).