Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PLIOXEN

 (A. pliocene) 1. Thống trên của hệ Neogen. Chưa có thang phân bậc thống nhất cho thống này mà chỉ phổ biến chia làm phụ thống: hạ và thượng.

2. Thế tương ứng với thời gian hình thành thống P, bắt đầu cách đây khoảng 5,3 triệu năm và kéo dài khoảng 3,9 triệu năm. Vượn người Apha, vượn người Châu Phi, người khéo léo (Homo habilis) xuất hiện trong giai đoạn này.