Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PLÊITTOXEN

(A. pleistocene) 1. Thống đầu tiên kể từ dưới lên của hệ Đệ tứ. Thống thường được chia làm ba phụ thống: hạ, trung và thượng, mà đôi khi được dùng như những thống độc lập.  Chưa có sự thống nhất về thành phần bậc toàn thống.

2. Thế tương ứng với sự hình thành của thống P, bắt đầu cách đây 1,6 triệu năm và kéo dài khoảng 1,1 triệu năm. Trong P có 4 đợt băng hà đã xua đuổi nhiều loài sinh vật xuống vùng xích đạo, còn một số loài khác như voi ma mút bị tiêu diệt. Có nhiều loài động vật có vú hiện đại ở Châu Phi và Nam Mĩ giống các loài có trước thời kì băng hà ở Châu Âu. Người đứng thẳng (Homo erectus), người hiện đại (Homo sapiens) được hình thành trong giai đoạn này.