Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PLATIN TỰ SINH

(tk. bạch kim tự sinh), khoáng vật của lớp nguyên tố tự sinh - platin. Hệ lập phương. Chứa tạp chất: sắt, palađi, iriđi, đồng, vv. Các biến thể feroplatin (tới 20 % Fe) , polixen (10 % Fe), platin chứa iriđi (tới 28% Ir), platin chứa palađi (7 - 37% Pd), platin chứa rođi (tới 5% Rh), platin chứa đồng (7 - 13 % Cu). Tập hợp hạt xâm nhiễm, vảy, thỏi, kết hạch toả tia. Ánh kim. Màu xám thép. Độ cứng 4 - 4,5; khối lượng riêng tới 21,5 g/cm3. Tìm thấy trong đá siêu mafit, mỏ macma cromit, mỏ dung li sunfua niken - đồng, trong sa khoáng và đới oxi hoá. Trong mỏ dung li sunfua Ni - Cu Bản Xang (Sơn La) xác định được platin đạt hàm lượng  công nghiệp.