Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PIROTIN

(A. pyrotine; tk. concheđan từ tnh), khong vật lớp sunfua Fe1-xSx-0,1-0,2. Hệ su phương v một nghing tuỳ theo tỉ lệ Fe : S (sắt/lưu huỳnh) trong điều kiện ho l thnh tạo khc nhau. Tập hợp hạt, hạt xm nhiễm, nền đặc st. Mu vng thau với tia phng xạ, mu nu. nh kim. Độ cứng 3,5 - 4,5; khối lượng ring 4,7 g/cm3. C tnh sắt từ. L khong vật chủ yếu trong quặng sunfua niken - đồng, cộng sinh với penlanđit v chancopirit. Nguồn gốc: mỏ nhiệt dịch, scacnơ, phun tro, dung li. P chứa bao thể penlanđit (Fe, Ni)9S8, chancopirit (CuFeS2), sperilit (PtAs2)... l nguồn để lấy niken (Ni), coban (Co), đồng (Cu), platin (Pt); cng với pirit l nguyn liệu để sản xuất axit sunfuric. Gặp trong mỏ sunfua niken - đồng Bản Xang (Bản Phc, Sơn La), mỏ đồng Sin Quyền (Lo Cai), mỏ Bản Phắng (Bắc Kạn).