Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PIROLUZIT

(A. pyrolusite), khong vật phụ lớp oxit đơn giản, MnO2. Đi khi chứa tới vi phần trăm nước. Chứa tạp chất: bari, natri, kali... Hệ bốn phương. Tập hợp hạt, ẩn tinh, dạng sợi, toả tia, dạng thận, kết hạt, muội, vv. Mu xanh nhạt tới đen. nh kim. Độ cứng 6 - 6,5 đối với loại c tinh thể, 2 - 6 đối với tập hợp hạt; khối lượng ring 4,7 - 5,0 g/cm3. Nguồn gốc: mỏ trầm tch, trong đới oxi ho cc mũ đ giu mangan, gặp một t trong mỏ nhiệt dịch. Gặp cng với psilomelan, manganit, limonit, vv. P l loại quặng mangan quan trọng. Tm thấy P trong mỏ Tốc Tc (Cao Bằng) v trong quặng sắt nu ở Thi Nguyn. Dng trong cng nghiệp luyện thp v lm pin, để lm chế phẩm ho học, trong cng nghệ sản xuất thuỷ tinh v sứ, vv.