Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PIROLIT

(A. pyrolite; HL. pr - lửa, lithos - đ), đ khng c thật, giả thiết tạo nn phần manti trn vỏ của Tri Đất, cấu tạo bởi 1/4 l bazan v 3/4 l periđotit. Khi bị nng chảy bộ phận, phần nng chảy tạo thnh macma bazan, phần st lại l đunit hoặc periđtit, c thể tạo nn những thể xm nhập khng rễ kiểu anpi.