Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NƯỚC ZEOLIT

một loại nước liên kết hoá học, nước nằm trong mạng tinh thể của khoáng vật dưới dạng phân tử H2O nhưng với số lượng phân tử không cố định. Vd. các khoáng vật zeolit (Na2-Ca)Al2Si4O12.nH2O, opan SiO2.nH2O. Thuật ngữ zeolit được lấy từ tên của khoáng vật zeolit đặc trưng có loại nước này (xt. Nước liên kết hoá học).