Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NƯỚC THƯỢNG TẦNG

nước dưới đất tồn tại không thường xuyên trên các thấu kính cách nước trong đới thông khí. NTT nằm gần mặt đất trong trầm tích bở rời hoặc phần trên của vỏ phong hoá đá cố kết nứt nẻ, diện phân bố hạn chế, bề dày không lớn, cách biệt với các tầng chứa nước bên dưới bởi lớp cách nước hoặc thấm nước yếu. Mực nước và trữ lượng dao động mạnh theo điều kiện khí tượng thuỷ văn (mưa), về mùa khô thường cạn kiệt hẳn. Xt. Nước dưới đất.