Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TUFIT

(A. tuffite), đá núi lửa trầm tích biển, gồm những mảnh vụn núi lửa gắn kết bằng tro núi lửa, sét hoặc vôi, gồm ít nhất 50% vật liệu núi lửa. T thường nằm xen trong các trầm tích.