Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NẠP MÌN

 công việc tra thuốc nổ vào lỗ khoan. Thường thỏi thuốc đã được chuẩn bị sẵn, có đường kính gần bằng đường kính lỗ khoan. Thỏi thuốc có kíp mìn thông thường nối vào dây cháy chậm. Dây này phải đủ dài để khi đốt, thợ mìn có đủ thời gian chạy tới nơi an toàn. Còn có kíp mìn điện, khi sử dụng cần có máy phát điện, dây dẫn điện và thiết bị kiểm tra mạch điện. Việc quyết định sử dụng kíp mìn thông thường hay kíp mìn điện do cơ quan có thẩm quyền cho phép nhằm bảo đảm an toàn, đặc biệt nếu mỏ có khí nổ metan và ẩm ướt.