Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHLOGOPIT

(A. phlogopite; tên có nguồn gốc từ tiếng Hi Lạp: phlogõpós - dạng lửa, rực rỡ, như màu của khoáng vật), khoáng vật nhóm mica thuộc phụ lớp silicat lớp. K(Mg, Fe)3[AlSi3O10](OH, F)2. Hệ đơn nghiêng. Tinh thể dạng tấm, lăng trụ ngắn. Màu nâu đỏ hoặc màu lục. Độ cứng 2,5; khối lượng riêng 2,8 g/cm3. Nguồn gốc biến chất trao đổi, thường gặp trong scacnơ cacbonatit, đá siêu mafic kiềm. Có tính cách điện và chịu nhiệt tốt nên được sử dụng trong kĩ nghệ điện tử và vật liệu chịu lửa. Có thể chế tạo bằng phương pháp nhân tạo.