Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TUABIĐIT

(A. turbidite), tên gọi của trầm tích vụn do dòng nước đục tạo nên, thông thường, gồm nhiều lớp xen kẽ nhau trong một nhịp phân lớp gồm sỏi cát, cát, cát bột và sét. T phân bố rộng rãi ở các vùng ven bờ, sườn lục địa, vùng đồng bằng biển thẳm, vv. Các thành phần kể trên của T có thể thay đổi tuỳ thuộc vào điều kiện thành tạo, vd. Ở gần vùng nguồn vật liệu thì yếu tố sỏi cát phát triển, còn ở xa nguồn vật liệu lại vắng mặt sỏi cát và tăng thành phần mịn. T gần như cấu thành toàn bộ các thành hệ flysơ và một phần lớn các thành hệ molat.