Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RUTIN

(L. rutilus - màu đỏ), khoáng vật lớp oxit đơn  giản - titan đioxit (TiO2). Tạp chất: sắt, tantan, niobi, thiếc... Hệ bốn phương. Tập hợp hạt, tinh thể hình lăng trụ, dạng cột, dạng kim. Màu vàng, đỏ, đen. ánh kim cương hoặc ánh kim. Độ cứng 6,0; khối lượng riêng 4,3 g/cm3. Có nhiều dạng: nigrin (chứa tới 11% Fe2O3), lơcôxen - sản phẩm biến đổi các khoáng vật của titan ở dạng ẩn tinh. Thường gặp trong đá xâm nhập (khoáng vật phụ), đá biến chất, thành tạo nhiệt dịch và sa khoáng. Khai thác chủ yếu từ sa khoáng. Nguồn để lấy titan (Ti). Nguyên liệu trong công nghiệp điện cực, sản xuất hợp kim (ferotitan), chế tạo men trong sứ gốm, kĩ thuật điện. Thường đi cùng với inmenit trong sa khoáng ven biển. Được khai thác cùng với inmenit trong sa khoáng ven biển Miền Trung (Hà Tĩnh, vv.).