Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NGƯỜI VƯỢN BẮC KINH

người hoá thạch mà di cốt đầu tiên được phát hiện vào năm 1927. Các nhà khảo cổ đã tìm thấy nhiều cá thể của NVBK ở hang Chu Khẩu Điếm cách Bắc Kinh (Trung Quốc) 48 km. Ban đầu, người ta đặt tên khoa học là Sinanthropus pekinensis (L. Sina - Trung Quốc; HL. ánthrõpos - người). Hiện nay người ta không coi NVBK là một loài riêng biệt nữa mà coi là thuộc loài người đứng thẳng (x. Hômô êrectut). NVBK được tìm thấy trong các lớp có chứa công cụ đá ghè đẽo thô sơ, xương động vật bị đập vỡ hay bị đốt cháy cùng với dấu vết bếp lửa. Chắc chắn họ đã biết săn bắn và dùng lửa. Sọ NVBK có trán thấp, u mày nhô cao, dung tích sọ trung bình trên 1.000 cm3, xương hàm không có cằm. NVBK cao khoảng từ 1,50 m đến 1,60 m. Niên đại cách ngày nay khoảng 50 vạn năm.

 



Người vượn Bắc Kinh