Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RIPTƠ

 (A. rift), cấu tạo có liên quan với sự tách giãn theo chiều ngang của lớp thạch quyển vỏ Trái Đất. Về hình thái có dạng hào, trũng kéo dài từ hàng trăm đến hàng nghìn kilômét, chiều rộng từ vài chục đến vài trăm kilômét, biên độ dịch chuyển thẳng đứng đạt tới hàng kilômét. Dọc theo các R thường có dung nham bazan phun trào lên, tạo nên những dải bazan cùng tuổi đối xứng ở hai bên R. Ở hai bên hố trũng giữa R là những gờ núi cao 2.000 - 3.000 m (so với đáy biển), tạo nên sống núi giữa đại dương. Vd. R Đông Phi, R Sông Ranh, R giữa đại dương.

 



Riptơ