Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RIOLIT

 (A. rhyolite; HL. rhein - chảy, lithos - đá), đá macma axit phun trào, giàu thuỷ tinh, thường màu sáng, thường có kiến trúc pocphia chứa ban tinh thạch anh, fenpat và cấu tạo dòng chảy. Về thành phần hoá học, các đá của nhóm này tương đương với granit. R được xếp vào loại riođaxit khi hàm lượng fenpat kiềm giảm, nếu hàm lượng thạch anh giảm thì xếp vào trachit. R ở Việt Nam khá phổ biến trong hệ Triat ở Lạng Sơn, Tam Đảo, Đèo Ngang, vv.