Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RIBECKIT

 (A. ribeckite), khoáng vật amphibon kiềm Na2Fe32+ Si4O11 (OH,F)2. Trong thiên nhiên, thường làm thành dãy đồng hình liên tục: glaucophan - croxit - ribeckit. Hệ kết tinh đơn nghiêng. Tinh thể hình kim, lăng trụ kéo dài. Màu xanh sẫm, đen. Độ cứng 4; khối lượng riêng 3,4 g/cm3. Nguồn gốc: macma, nhiệt dịch và biến chất trao đổi. Biến thể dạng sợi là asbet hoặc amiăng có tên là crokiđolit được  sử dụng làm vật liệu lọc, chế tạo các dụng cụ chịu ăn mòn hoá học và làm vật liệu chịu lửa.