Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SUNFUA THIÊN NHIÊN
(A. sulfide; cg. sunfua tự nhiên), các khoáng vật lớp sunfua hợp chất của các kim loại với lưu huỳnh (S), hiếm khi với asen (As), antimon (Sb), bitmut (Bi); gồm cả khoáng vật  telurua và selenua. Phân ra các phụ lớp: sunfua đơn giản, sunfua kép, sunfua phức hợp (sunfua muối). Trong thành phần có nhiều tổ phần vì có sự tham gia của hỗn hợp đồng hình và hỗn hợp cơ học của những khoáng vật khác (bao thể nhỏ). Có tính đặc trưng: ánh kim, có khối lượng riêng lớn, dẫn điện. Nguồn gốc chủ yếu là mỏ nhiệt dịch. Nguồn để lấy nhiều kim loại (đồng, chì, kẽm, bạc, thuỷ ngân, antimon, coban, niken, vv.) và sản xuất axit sunfuric, hàm lượng kim loại trong quặng từ vài phần trăm đến vài chục phần trăm. STN còn gặp trong mỏ trầm tích với khối lượng nhỏ (môi trường khử oxi) như mỏ than Na Dương.