Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SUNFAT THIÊN NHIÊN
(A. sulfate; cg. sunfat tự nhiên), các khoáng vật lớp sunfat. Đơn vị cấu trúc chính là hình bốn mặt: [SO4]2-. Phân ra hai phụ lớp: sunfat không nước và sunfat ngậm nước. Gặp khoảng 160 khoáng vật, chiếm khoảng 0,1% khối lượng vỏ Trái Đất. Theo kiến trúc, có STN kiến trúc đảo, vòng, chuỗi, lớp,vv. Chủ yếu có nguồn gốc ngoại sinh (trầm tích hồ, vũng, vịnh, sản phẩm oxi hoá các khoáng vật như sunfua). Là nguồn nguyên liệu cho công nghiệp hoá học; đôi khi là nguồn để lấy kim loại.