Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHAY

[địa chất; từ tiếng Pháp: faille - phay; cg. đoạn tầng (thuật ngữ Hán - Việt)], một loại đứt gãy trong cấu trúc địa chất (x. Đứt gãy). Thuật ngữ này hiện nay còn được dùng ở vùng mỏ than Quảng Ninh