Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NỔ MÌN TỨC THỜI

việc kích nổ hàng loạt nhóm mìn thuốc nổ cùng một lúc. NMTT thường được sử dụng trong quá trình nổ mìn hàng loạt theo hai hướng ở các phay thuận và những khối đá thải.