Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NỔ MÌN KHÔNG LỬA

 nổ mìn trên nguyên tắc biến đổi thế năng thành động năng mà không tạo thành ngọn lửa. Nguồn tạo năng lượng là chất lỏng (nổ mìn cacđôc), chất rắn (nổ mìn ghiđôc) và chất khí (nổ mìn eđôc) đựng trong các vỏ đặc biệt bằng kim loại. Các chất đó có khả năng bay hơi, giãn nở nhanh, dễ tham gia phản ứng hoá học và tạo nên một lượng lớn khí trơ (dập tắt lửa); khí này thoát qua vỏ và phá vỡ nham thạch. NMKL dùng trong các mỏ hầm lò có khí metan và bụi nổ.