Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NỔ MÌN BUỒNG

nổ mìn bằng các buồng (hố, hốc) chứa thuốc nổ (buồng mìn) không nối thông trực tiếp với mặt hở, nằm sâu trong lòng đất. Dùng để tạo hầm ngầm làm bể chứa chất lỏng hay khí; để phá vỡ khoáng sản rắn ở độ sâu. Ở mỏ lộ thiên, dùng NMB để bạt đỉnh núi, đào hào mở vỉa; thường dùng để khai thác đá. Có thể sử dụng NMB trong việc san nền nơi địa hình có đồi núi phức tạp. Lợi ích của NMB: một lần nổ sẽ phá vỡ được khối lượng lớn đất đá, nhưng phát sinh ra nhiều đá quá cỡ, mức sử dụng thuốc nổ cao (vd. dùng NMB trong việc san nền cho nhà máy nhiệt điện Phả Lại hết 75 tấn, cho sân bay Kép hết 240 tấn).