Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NỔ MÌN

 công việc gây nổ tác dụng lên vật liệu thiên nhiên (đất đá, khoáng sản, gỗ, băng) hay vật liệu nhân tạo (bê tông, gạch xây, kim loại, vv.) nhằm phá vỡ có khống chế, di chuyển chúng hay làm biến đổi cấu trúc và hình dáng của chúng. Thực hiện NM bằng thuốc nổ và vật kích nổ (kíp mìn, dây nổ). Việc NM được sử dụng rất rộng rãi trong ngành mỏ, xây dựng các công trình kĩ thuật, thuỷ lợi, giao thông, thuỷ điện, vv.