Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NORIT

(từ chữ Norique – tên một tỉnh của Rumani), đá xâm nhập mafic thuộc nhóm gabroit, đặc điểm đặc trưng là thế vào chỗ của piroxen đơn nghiêng là piroxen trực thoi. Trong trường hợp có cả hai loại piroxen thì đá có tên gọi là gabro – norit. Là loại vật liệu xây dựng (xt. Gabro).