Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NIKELIN

(A. nickeline), khoáng vật thuộc lớp asenua - NiAs. Tạp chất: sắt (Fe), coban (Co), antimon (Sb), lưu huỳnh (S). Hệ sáu phương. Tập hợp hạt, dạng quả thận với kiến trúc dạng cột, sợi phóng tia, dạng lưới, nhánh cây. Màu đỏ hồng. Ánh kim. Độ cứng 5 - 6. Khối lượng riêng 7,6 - 7,8 g/cm3. Nguồn gốc mỏ nhiệt dịch. Nguồn để lấy niken (Ni). Tìm thấy trong mỏ sunfua Ni - Cu (niken - đồng) ở Bản Xang (Sơn La).