Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SPOĐUMEN

(A. spodumene), khoáng vật phụ lớp silicat chuỗi LiAl[Si2O6]. Hệ đơn nghiêng. Tinh thể dạng lăng trụ, dạng tấm. Tập hợp dạng hạt, dạng que, xâm tán hoặc đặc sít. Màu trắng, xám, xanh nhạt, lục nhạt, hồng và vàng. S gặp trong pecmatit granit; đôi khi gặp trong đá phiến kết tinh. S là nguồn lấy liti (Li). Loại S trong suốt (cupnit và gitđenit) thuộc loại đá quý.