Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SPINEN

  (địa chất; A. spinel), khoáng vật phụ lớp oxit phức MgAl2O4, thường có chứa sắt, crom, titan. Hệ lập phương hoặc mười hai mặt thoi. Tập hợp dạng hạt xâm tán. Song tinh khá phổ biến. Màu đen, đỏ, xanh  lục, xanh, đôi khi không màu. Vết vỡ vỏ chai. Độ cứng 7,5 - 8; khối lượng riêng 3,6 g/cm3. S có nguồn gốc biến chất tiếp xúc trao đổi, ngoài ra còn gặp trong đá macmađá phiến kết tinh. Các tinh thể trong, có màu đẹp của S được dùng làm đá quý. S gặp ở Xuân Lộc, Lâm Đồng, thường cộng sinh với ngọc rubi, saphia.