Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NẾP UỐN

 cấu tạo uốn khúc của lớp đá do biến dạng dẻo gây ra. Phân biệt hai loại cơ bản: nếp vồng và nếp lõm (x. Nếp vồng; Nếp lõm). Trong NU có các yếu tố cơ bản sau: 1) Nhân NU: phần trung tâm của NU. 2) Cánh NU: phần phía ngoài của NU. Trên mặt cắt đối với một lớp đá đó là đoạn AM và BN. 3) Vòm NU: phần uốn cong chuyển tiếp từ cánh bên này sang cánh bên kia (MLN). 4) Điểm bản lề: điểm chuyển tiếp từ phía cánh bên này sang cánh bên kia (điểm L). 5) Đường bản lề: đường nối các điểm bản lề trên một lớp đá (đường LL). 6) Đỉnh NU: điểm ở vị trí cao nhất trên vòm NU (điểm Đỉnh). Ở những NU thẳng đứng đối xứng, điểm đỉnh trùng với điểm bản lề L. 7) Đáy NU: điểm ở vị trí thấp nhất tại vòm NU (ngược với đỉnh NU). 8) Mặt trục NU: mặt giả thiết phân chia nếp uốn ra hai phần bằng nhau (mặt P). 9) Trục NU: giao tuyến giữa mặt trục NU với mặt phẳng nằm ngang (đường xy). 10) Mũi nghiêng quanh: phần bao quanh uốn cong của NU trên mặt địa hình trong trường hợp NU cắm nghiêng hoặc thẳng đứng (đường cong MON ở hình 2 và hình 3).

 


Nếp uốn