Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NEPHELIN

 (A. nepheline), khoáng vật nhóm fenpatoit, phụ lớp silicat khung, KNa3[AlSiO4]. Hệ sáu phương. Tinh thể dạng lăng trụ ngắn. Tập hợp dạng hạt chặt sít. Không màu hoặc xám phớt vàng, phớt nâu, phớt lục. Độ cứng 5,5; khối lượng riêng 2,6 g/cm3. N gặp trong các đá macma giàu kiềm, nghèo silic và trong pecmatit tương ứng. Dùng làm nguồn xút, silic và alumin trong công nghiệp gốm, sứ, thuỷ tinh, đồng thời cũng dùng làm quặng nhôm.