Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NÉN THÀNH LỖ KHOAN

 nén đất ở phía bên hông (thành, vách) lỗ khoan, nhằm xác định tính chất biến dạng và độ bền của chúng. Khoan một lỗ có đường kính và độ sâu nhất định, hạ xuống một thiết bị hình giống ống gồm ba ngăn (hai ngăn trên và dưới là phụ, ngăn giữa là chính), có vách co giãn được. Truyền 8 - 10 cấp tải trọng để làm căng vách ống của thiết bị và ép vào đất ở thành lỗ khoan do các biến dạng tương ứng của đất. Từ quan hệ tải trọng - biến dạng, xác định được môđun tổng biến dạng theo phương ngang rồi suy ra theo phương đứng và một số đặc trưng độ bền.