Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NGUYÊN ĐỊA

thành tạo tại chỗ, ngược với ngoại lai. Vd. than đá nguyên địa là than đá được tạo thành từ xác thực vật tại chỗ, ở vùng rừng đầm lầy. Trong kiến tạo học, khi có cấu trúc địa di thì bên cạnh yếu tố ngoại lai là yếu tố nguyên địa, tức là những yếu tố cấu trúc đã có tại chỗ trước khi xảy ra hoạt động địa di.