Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NƯỚC ACTEZI

nước trong tầng đất đá bị phủ bên trên bởi lớp cách nước, trong một cấu trúc bồn trũng, tạo cho nước có áp lực. Khi lớp phủ bị khoan thủng, mực nước dâng lên trong giếng cao hơn mái tầng chứa nước hoặc cao hơn mặt đất, có khi phun thành tia. Xt. Nước dưới đất.

 



Nước actezi
Sơ đồ mặt cắt dọc của nước actezi
1. Mực nước ngầm; 2, 4. Vỉa chứa nước; 3, 5. Vỉa không chứa nước;
6. Điểm thấm lọc; 7. Mực nước có áp; 8. Lỗ khoan hoặc giếng khoan actezi