Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRIĐIMIT

(A. Trydimite), khoáng vật nhóm thạch anh SiO2. Có 3 biến thể đa hình: 1) triđimit: hệ tinh thể sáu phương. 2) triđimit: hệ tinh thể ba phương. 3) triđimit: hệ tinh thể trực thoi.

Tinh thể dạng tấm, tập hợp dạng hạt, vẩy, toả tia. Song tinh ghép ba rất đặc trưng. T gặp trong các đá phun trào, trong thiên thạch và có thể xuất hiện trong các sản phẩm silicat công nghiệp như thuỷ tinh, vật liệu chịu lửa, vv.